Nhà ở đơn lập, Nilitie 7
99100 Kittilä
A well-maintained detached home in the centre of Kittilä, close to local services, is ready to welcome its new owners.
The property has been carefully looked after throughout its history and has benefited from several significant upgrades. The house now features an efficient and low-maintenance geothermal heating system, modern renovated bathrooms, a metal roof, and a carport with storage space and an electric vehicle charging station.
With three bedrooms, the home is ideal for a family with children. Everyday services and recreational opportunities are all nearby, making this an easy and comfortable place to live for years to come.
Large south-facing windows fill the living room with natural light. The covered terrace also faces south, creating a pleasant setting for spending time outdoors and enjoying the garden.
The property has its own private yard with plenty of potential for further development, and there is also unused building rights remaining.
A condition inspection has been completed!
Kittilä is an authentic Lapland community where you can enjoy a strong sense of community and easy access to nature. The village offers a wide range of everyday services, while all the tourism, leisure and recreational services of Levi are just a short distance away.
Giá bán
199.000 € (5.718.527.142 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
113 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 678268 |
|---|---|
| Giá bán | 199.000 € (5.718.527.142 ₫) |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 113 m² |
| Tổng diện tích | 116 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 3 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Thông tin được được chủ sở hữu cung cấp |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống |
Theo hợp đồng
2 months from the date of sale |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Nhà để xe, Điểm sạc xe điện |
| Tính năng | Cửa sổ kính ba lớp, Lò sưởi, Nồi hơi |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng khách Nhà bếp mở Sảnh Nhà vệ sinh Phòng tắm Phòng tắm hơi Tủ âm tường Sân hiên |
| Các tầm nhìn | Sân sau, Sân trước, Sân riêng |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Tủ quần áo, Nhà kho ngoài trời |
| Các bề mặt sàn | Ván gỗ, Vải sơn, Gạch lát, Tấm Cork |
| Các bề mặt tường | Gỗ, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp cảm ứng, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò vi sóng |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Hệ thống sưởi dưới sàn, Vòi xịt vệ sinh, Tủ, Tường phòng tắm, Bệ toilet, Gương |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (24 thg 8, 2026) |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1976 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1976 |
| Số tầng | 1 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió chiết xuất cơ học |
| Nền móng | Móng bản |
| Loại chứng chỉ năng lượng | C , 2018 |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện, Cấp nhiệt nước trung tâm, Cấp nhiệt bằng địa nhiệt, Cấp nhiệt lò sưởi hoặc lò đốt, Bộ tỏa nhiệt, Cấp nhiệt dưới sàn |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ, Gạch lát, Bê tông |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Gỗ, Gạch ốp mặt tiền |
| Các cải tạo |
Hệ thống thông gió 2026 (Đã xong) Chỗ đậu xe 2025 (Đã xong) Ống nước 2019 (Đã xong) Khác 2019 (Đã xong) Mái 2019 (Đã xong) Cửa ngoài 2018 (Đã xong) Khác 2017 (Đã xong) Máy sưởi 2011 (Đã xong) Cửa sổ 2004 (Đã xong) Khác 1998 (Đã xong) Khác 1998 (Đã xong) Khác 1990 (Đã xong) |
| Số tham chiếu bất động sản | 261-405-3-94 |
| Thuế bất động sản mỗi năm |
210,62 €
6.052.443,15 ₫ |
| Thế chấp bất động sản | 50.456,38 € (1.449.930.545,39 ₫) |
| Bảo trì | omatoiminen |
| Diện tích lô đất. | 1282 m² |
| Số lượng chỗ đậu xe. | 2 |
| Số lượng tòa nhà. | 2 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Quyền xây dựng. | 230 m² |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Loại chứng chỉ năng lượng
Các dịch vụ.
| Cửa hàng tiện lợi | 0.5 ki lô mét |
|---|---|
| Trường học | 1.8 ki lô mét |
| Trường mẫu giáo | 2 ki lô mét |
| Trung tâm y tế | 2.3 ki lô mét |
| Khu trượt tuyết |
13 ki lô mét https://www.levi.fi/laskettelu-ja-hiihto/ |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Sân bay |
4.8 ki lô mét https://www.finavia.fi/fi/lentoasemat/kittila |
|---|---|
| Xe buýt | 0.2 ki lô mét |
Phí hàng tháng
| Điện |
2.732 € / năm (78.507.618,86 ₫)
(ước tính)
Estimated annual electricity consumption: 22,767 kWh, charged according to actual consumption. The estimate is based on a total electricity price of €0.12/kWh. |
|---|---|
| Nước |
20 € / tháng (574.726,35 ₫)
/ người (ước tính)
According to consumption. Basic charge €102.96; water and wastewater charge €4.41/m³. |
| Rác |
222 € / năm (6.379.462,44 ₫)
(ước tính)
The estimate is based on the following: basic charge €47.56; emptying of a 240-litre waste bin 12 times per year at €14.58 per emptying. |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Hợp đồng |
25 € (718.408 ₫) Fee for the transfer of the electronic mortgage deed. The buyer is responsible for the transfer fee. |
| Công chứng viên |
172 € (4.942.647 ₫) Title registration fee. |
| Công chứng viên |
72 € (2.054.647 ₫) In a traditional real estate transaction, the buyer and seller share the notary’s fee of €143 equally. In an electronic real estate transaction, the buyer pays the €236 service fee, which includes the title registration fee. |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!