Nhà ở song lập, Point E rue PE 29
10 700 Point E
Vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng để biết thêm chi tiết về bất động sản này.
Phí thuê
1.700.000 CFA / tháng (76.926.226 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
3Diện tích sinh hoạt
156 m²Liên hệ chúng tôi
Điền vào đơn xin thuê cho tài sản này trước.
Tôi quan tâm đến việc thuê bất động sản này
Gửi yêu cầu thuêCảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!
Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 677872 |
|---|---|
| Phí thuê | 1.700.000 CFA / tháng (76.926.226 ₫) |
| Thời hạn hợp đồng | Không xác định |
| Đặt cọc | 1.700.000 F CFA (76.926.226 ₫) |
| Cho phép hút thuốc | Không |
| Cho phép vật nuôi | Không |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 3 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 3 |
| Phòng tắm không có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 156 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 156 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Sơ đồ tòa nhà |
| Sàn | 7 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | 22 thg 9, 2026 |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe |
| Dành cho người khuyết tật | Có |
| Tính năng | Trang thiết bị, Điều hòa nhiệt độ, Cửa sổ kính hai lớp |
| Các tầm nhìn | Láng giềng, Đường phố, Thành phố |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Tủ gắn tường/Các tủ gắn tường |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, Internet cáp quang |
| Các bề mặt sàn | Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp gas, Lò nướng, Bếp cảm ứng, Tủ đông lạnh, Máy hút mùi, Lò vi sóng, Máy giặt |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Bình nóng lạnh, Gương, Tủ gương, Buồng tắm |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 2021 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 2021 |
| Số tầng | 7 |
| Thang máy | Có |
| Loại chứng chỉ năng lượng | A |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ, Gạch lát, Bê tông |
| Vật liệu mặt tiền | Đá, Thủy tinh |
| Các khu vực chung | Chỗ chứa rác thải, Nhà để xe, Lối đậu xe |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chung. |