Nhà ở đơn lập, Hupelinraitti 9
81590 Vuonislahti
Hupeli nằm trong làng Vuonislahden, gần cảnh quan quốc gia Koli, ban đầu được thiết kế như một nhà dành cho nghệ sĩ và được thực hiện tỉ mỉ.
Ngôi nhà này hơn cả một công trình xây dựng: nó là nơi ý tưởng sinh ra, tác phẩm hoàn thiện và cuộc sống hàng ngày tràn đầy vẻ đẹp xung quanh.
Kiến trúc của Hupeli kết hợp sự rõ ràng hiện đại và phong cách xây dựng bằng gỗ truyền thống. Các phòng rộng rãi, sáng sủa, lựa chọn vật liệu cẩn thận và các không gian làm việc như phòng tranh và phòng làm việc phù hợp với công việc nghệ thuật tạo nên một tổng thể vừa truyền cảm hứng vừa thực tế. Sự biến đổi của ánh sáng, các mùa trong năm và nhịp điệu của thiên nhiên là một phần của không khí hàng ngày của ngôi nhà.
Khu sân vườn được thiết kế để hỗ trợ lối sống sáng tạo và sự yên tĩnh: các trồng cây xanh tươi tốt, môi trường gần gũi với thiên nhiên và không gian cho nhiều dự án khác nhau.
Hupeli phù hợp làm nhà và nơi nghỉ ngơi cho người làm việc từ xa, doanh nhân trong lĩnh vực sáng tạo hoặc bất cứ ai trân trọng sự yên bình và môi trường truyền cảm hứng. Không gian đủ lớn cho gia đình đông người hoặc để ở chung cộng đồng. Ba phòng riêng biệt cho phép tổ chức lưu trú hoặc hoạt động khoá học.
Ngôi nhà nằm trên mảnh đất riêng biệt rộng 0,65 ha, trong tình trạng tuyệt vời. Theo báo cáo đánh giá tình trạng, công trình đã được xây dựng và bảo trì tốt, không cần sửa chữa gì. Các lò sưởi ấm cúng và hệ thống địa nhiệt tiết kiệm năng lượng giúp chi phí duy trì thấp.
Đây là cơ hội hiếm có để sở hữu một ngôi nhà nơi sự sáng tạo thăng hoa và cuộc sống đi vào nhịp điệu mới.
Thông tin thêm và yêu cầu xem nhà: pentti.hyttinen@habita.com, 040 546 5227.
Giá bán
219.000 € (6.634.814.413 ₫)Phòng
6Phòng ngủ
5Phòng tắm
3Diện tích sinh hoạt
220 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 676801 |
|---|---|
| Giá bán | 219.000 € (6.634.814.413 ₫) |
| Phòng | 6 |
| Phòng ngủ | 5 |
| Phòng tắm | 3 |
| Nhà vệ sinh | 4 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 3 |
| Diện tích sinh hoạt | 220 m² |
| Tổng diện tích | 246 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 26 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Thông tin được được chủ sở hữu cung cấp |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | Theo hợp đồng |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Khu vực đậu xe có ổ điện, Điểm sạc xe điện |
| Dành cho người khuyết tật | Có |
| Tính năng | Trang thiết bị, Hệ thống an ninh, Cửa sổ kính ba lớp, Thiết bị thu hồi nhiệt, Lò sưởi, Nồi hơi |
| Không gian |
Phòng tắm hơi
Sân hiên |
| Các tầm nhìn | Sân riêng, Rừng, Hồ, Thiên nhiên |
| Các kho chứa | Tủ kéo |
| Các dịch vụ viễn thông | Ăng ten |
| Các bề mặt sàn | Gạch lát, Gỗ |
| Các bề mặt tường | Gỗ cây |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch ceramic - gạch men |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp điện, Tủ đông lạnh, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Nhiệt bức xạ dưới sàn, Chỗ đặt máy giặt, Vòi xịt vệ sinh, Bệ toilet, Gương, Buồng tắm |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt, Máy giặt, Bồn rửa |
| Định giá | Hirsilinna trong cảnh quan Pielinen |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 2011 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 2011 |
| Số tầng | 1 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió cơ học |
| Nền móng | Đúc tại chỗ |
| Loại chứng chỉ năng lượng | B, 2018 |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng địa nhiệt, Cấp nhiệt lò sưởi hoặc lò đốt, Cấp nhiệt dưới sàn |
| Vật liệu xây dựng | Khối |
| Vật liệu mái | Phớt tẩm bitum |
| Vật liệu mặt tiền | Gỗ |
| Các cải tạo |
Máy sưởi 2025 (Đã xong) Khác 2023 (Đã xong) Khác 2023 (Đã xong) Khác 2022 (Đã xong) Sân 2022 (Đã xong) Khác 2022 (Đã xong) Hệ thống thông gió 2021 (Đã xong) |
| Số tham chiếu bất động sản | 422-432-7-66 |
| Thuế bất động sản mỗi năm |
650 €
19.692.371,54 ₫ |
| Thế chấp bất động sản | 440.500 € (13.345.368.715,79 ₫) |
| Diện tích lô đất. | 6500 m² |
| Địa hình. | Đường dốc nhẹ |
| Khu nước. | Bờ / bãi biển riêng |
| Bờ biển. | 160 mét |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ bờ biển chi tiết. |
| Quyền xây dựng. | 430 m² |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Loại chứng chỉ năng lượng
Phí hàng tháng
| Thuế bất động sản | 650 € / năm (19.692.371,54 ₫) |
|---|---|
| Nước | 436 € / năm (13.209.036,91 ₫) (ước tính) |
| Rác | 19,56 € / tháng (592.588,9 ₫) |
| Đường phố | 102 € / năm (3.090.187,53 ₫) |
| Điện | 3.200 € / năm (96.947.059,91 ₫) (ước tính) |
| Khác | 70 € / tháng (2.120.716,94 ₫) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Công chứng viên | 143 € (4.332.322 ₫) |
| Phí đăng ký | 172 € (5.210.904 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!