chung cư, Haller utca
1096 Budapest, Középső-Ferencváros
Nằm ở một trong những khu vực được săn đón nhất của Budapest, trên phố Haller, chỉ cách khu thương mại Lechner Ödön Boulevard một quãng đi bộ ngắn, căn hộ hoàn toàn mới được cải tạo này có diện tích 31 m² là một lựa chọn xuất sắc cả về mặt nhà ở thoải mái lẫn đầu tư tiềm năng cao.
Tài sản đã trải qua một cuộc cải tạo toàn diện, bao gồm hệ thống điện và ống nước mới, sàn hiện đại, cửa sổ mới, nhà bếp và phòng tắm phong cách, tất cả đều được hoàn thiện bằng vật liệu chất lượng và chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết. Hệ thống sưởi ấm được cung cấp bởi một thiết bị sưởi gas, trong khi hệ thống điều hòa không khí làm mát và sưởi ấm đảm bảo sự thoải mái quanh năm với chi phí vận hành thấp.
Căn hộ được bán đầy đủ nội thất và thiết bị, cho phép chủ nhân mới chuyển vào ngay lập tức mà không cần đầu tư thêm.
Vị trí của nó là một trong những lợi thế lớn nhất. Khu văn phòng trên đại lộ Lechner Ödön, Myhive Haller Gardens, trụ sở Wizz Air, Nhà hát Quốc gia, MÜPA và bờ sông Danube đều nằm trong khoảng đi bộ. Nhờ các kết nối giao thông tuyệt vời và khu phố liên tục phát triển, tài sản này là một lựa chọn xuất sắc cả cho người sở hữu để ở lẫn nhà đầu tư.
Giá bán
62.000.000 HUF (5.250.362.988 ₫)Phòng
1Phòng ngủ
1Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
31 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 676026 |
|---|---|
| Giá bán | 62.000.000 HUF (5.250.362.988 ₫) |
| Phòng | 1 |
| Phòng ngủ | 1 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 31 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Sơ đồ tòa nhà |
| Sàn | 0 |
| Sàn nhà | 4 |
| Tình trạng | Mới |
| Phòng trống | Theo hợp đồng |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe trên đường |
| ở tầng trệt | Có |
| Nhà ở cao cấp | Có |
| Tính năng | Trang thiết bị, Điều hòa nhiệt độ, Cửa sổ kính ba lớp, Nồi hơi |
| Các tầm nhìn | Sân sau, Vườn |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Tủ quần áo |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, Mạng internet |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate, Gạch ceramic |
| Các bề mặt tường | Gạch Ceramic, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch ceramic - gạch men |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp điện, Lò nướng, Tủ lạnh, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò nướng rời, Lò vi sóng, Máy giặt, Tủ đựng chén đĩa |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Tủ, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Bệ toilet, Bình nóng lạnh, Gương, Tủ gương, Buồng tắm |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (26 thg 6, 2026), Photos are actual showing the current condition. |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1920 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1920 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Không |
| Nền móng | Bê tông |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Đang trong quá trình |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện, Cấp nhiệt bằng gas |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát |
| Vật liệu mặt tiền | Gạch ốp mặt tiền |
| Các khu vực chung | Kho chứa thiết bị, Khu chứa xe đạp |
| Diện tích lô đất. | 31 m² |
| Số lượng tòa nhà. | 1 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Không có sơ đồ. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện, Khí ga |
Các dịch vụ.
| Trung tâm mua sắm | 1 ki lô mét |
|---|---|
| Cửa hàng tiện lợi | 0.1 ki lô mét |
| Trường Đại Học | 0.5 ki lô mét |
| Sân chơi | 0.2 ki lô mét |
| Trung tâm y tế | 0.2 ki lô mét |
| Nhà Hàng | 0.1 ki lô mét |
| Công Viên | 0.5 ki lô mét |
| Trung tâm thành phố | 0.2 ki lô mét |
| Phòng tập thể dục | 0.2 ki lô mét |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Tàu điện ngầm | 0.5 ki lô mét |
|---|---|
| Xe điện | 0.1 ki lô mét |
| Xe buýt | 0.2 ki lô mét |
| Đường xe đạp | 0.1 ki lô mét |
| Sân bay | 20 ki lô mét |
| Phà | 0.2 ki lô mét |
Phí hàng tháng
Chi phí mua
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!