Nhà ở đơn lập, Mäkitie 12
80710 Lehmo
Đây là một ngôi nhà ấm cúng và tiện nghi nằm trong khu dân cư yên tĩnh của Lehmo, nơi sự dễ dàng trong cuộc sống hàng ngày và gần gũi với thiên nhiên đi đôi với nhau. Ngôi nhà nằm trên một mảnh đất xanh tươi, từ đó có thể nhìn thấy cảnh quan tự nhiên gần đó dễ chịu. Khu sân vườn phù hợp cho cả sinh hoạt, chơi đùa và làm vườn.
Lehmo nổi tiếng với các dịch vụ cơ bản xuất sắc và kết nối thuận tiện. Các nhà trẻ, trường học, cửa hàng và cơ hội giải trí nằm gần đó. Trung tâm Joensuu chỉ cách đó 9 km và có tuyến đường cao tốc nhanh chóng. Vị trí yên tĩnh xa các tuyến đường chính làm cho việc sinh sống trở nên dễ chịu và an toàn.
Thiên nhiên và hoạt động thể thao bắt đầu ngay từ cửa nhà. Các con đường rừng hướng về Lehmo và Utra, các tuyến đường có đèn chiếu sáng và các khu vực ngoài trời đa dạng cung cấp cơ hội vận động quanh năm – dù là đi bộ, chạy bộ, đạp xe địa hình hay trượt tuyết.
Bản thiết kế của ngôi nhà được lên kế hoạch để tiện dụng và ấm cúng. Không gian liên thông giữa phòng khách và bếp tạo cảm giác rộng rãi và mời gọi cùng nhau tận hưởng thời gian. Có tới năm phòng ngủ, mang lại sự yên tĩnh và riêng tư, phù hợp cả cho làm việc từ xa. Trong sân vườn có đủ chỗ cho xe ô tô, kho chứa và các hoạt động giải trí ngoài trời.
Trong khu vực đã thực hiện kiểm tra tình trạng kỹ thuật, và báo cáo có thể lấy từ môi giới. Các vết tối trên các mạch gạch trong phòng tắm xuất phát từ việc sơn gạch bị bong tróc. Đây là loại nhà gọi là "nhà giả móng", nhưng về cấu trúc cơ bản, ngôi nhà này tốt hơn các ngôi nhà cùng thời kỳ (nhà Makro).
Giá bán
129.000 € (3.869.024.465 ₫)Phòng
6Phòng ngủ
5Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
142 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 676013 |
|---|---|
| Giá bán | 129.000 € (3.869.024.465 ₫) |
| Phòng | 6 |
| Phòng ngủ | 5 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 2 |
| Phòng tắm không có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 142 m² |
| Tổng diện tích | 177.5 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 35.5 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Sơ đồ tòa nhà |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Đạt yêu cầu |
| Phòng trống | Theo hợp đồng |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Khu vực đậu xe có ổ điện, Nhà để xe |
| Tính năng | Cửa sổ kính hai lớp, Máy bơm nhiệt nguồn không khí, Thiết bị thu hồi nhiệt, Lò sưởi, Nồi hơi |
| Không gian |
Phòng tắm hơi
Sân thượng bằng kính Phòng tiện ích Ga-ra |
| Các tầm nhìn | Sân riêng, Láng giềng, Rừng, Thiên nhiên |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Tủ quần áo, Phòng thay đồ |
| Các dịch vụ viễn thông | Internet cáp quang |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate, Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Gỗ, Gạch ốp, Giấy dán tường, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp cảm ứng, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò vi sóng |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Kết nối máy giặt, Bình nóng lạnh |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (12 thg 5, 2026) |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
| Định giá | Hộ gia đình OKT năm phòng ngủ |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Đã khởi công xây dựng | 1981 |
|---|---|
| Năm xây dựng | 1982 |
| Lễ khánh thành | 1982 |
| Số tầng | 1 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió cơ học |
| Nền móng | Đúc tại chỗ |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Không có chứng chỉ năng lượng theo yêu cầu của pháp luật |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện, Cấp nhiệt bằng năng lượng mặt trời, Cấp nhiệt lò sưởi hoặc lò đốt, Bơm nhiệt nguồn không khí |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ, Gạch lát |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Gạch ốp mặt tiền |
| Số tham chiếu bất động sản | 276-404-63-1-L4 |
| Thuế bất động sản mỗi năm |
240 €
7.198.185,05 ₫ |
| Thế chấp bất động sản | 33.628 € (1.008.585.695,48 ₫) |
| Diện tích lô đất. | 2000 m² |
| Số lượng tòa nhà. | 3 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Giá thuê. |
| Chủ đất. | Kontiolahden kunta |
| Tiền thuê trên mỗi năm. | 260 € (7.798.033,81 ₫) |
| Hợp đồng cho thuê kết thúc. | 1 thg 6, 2030 |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Phí hàng tháng
| Thuế bất động sản | 240 € / năm (7.198.185,05 ₫) |
|---|---|
| Nước | 450 € / năm (13.496.596,97 ₫) (ước tính) |
| Rác | 100 € / năm (2.999.243,77 ₫) (ước tính) |
| Khác | 260 € / năm (7.798.033,81 ₫) |
| Điện | 3.500 € / năm (104.973.532 ₫) (ước tính) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Công chứng viên | 143 € (4.288.919 ₫) |
| Phí đăng ký | 172 € (5.158.699 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!