Nhà ở đơn lập, Hirvikoirantie 9
90540 Oulu, Ritaharju
A newly completed, stylish detached house with three bedrooms is now available in the nature-oriented Vähäoja area of Ritaharju. This beautiful home combines high-quality materials, excellent energy efficiency, a distinctive floor plan, practical functionality, and spacious terraces for enjoying outdoor living.
The property sits on a generous plot, with the backyard bordering a park area, providing privacy and beautiful forest views through the windows. The impressive ceiling height in the living room creates a unique sense of space and maximizes natural light throughout the home. There is also direct access to the terrace from the living area.
The kitchen features an attractive color scheme, high-quality integrated appliances, and a breakfast cabinet offering ample storage space with automatic lighting. The bedrooms are generously sized, and the master bedroom includes a separate walk-in dressing area. The utility room keeps laundry and household chores conveniently organized in its own dedicated space and has a separate entrance and terrace access.
The bathroom and sauna area offers a relaxing atmosphere, with carefully selected details highlighting the home's quality. From the bathroom, you can step directly onto the terrace to cool off after a sauna. The house has been designed with an upper-floor extension option, allowing for the addition of two extra bedrooms if needed. Additional features include a heated outdoor storage room and a carport for two vehicles. The home is fitted with high-quality Puustelli cabinetry and durable, low-maintenance vinyl plank flooring throughout. Heating is provided by an energy-efficient air-to-water heat pump system, with provisions for both a fireplace and an air-source heat pump
Giá bán
339.000 € (9.809.387.228 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
115 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 675590 |
|---|---|
| Giá bán | 339.000 € (9.809.387.228 ₫) |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 115 m² |
| Mô tả không gian sinh hoạt | Entrance hall, hallway, 3 bedrooms, living room, open-plan kitchen and dining area, 2 walk-in closets, utility room, dressing room, bathroom, and sauna. |
| Mô tả những không gian khác | Upper floor extension potential: 23.5 m², providing space for two additional bedrooms, a walk-in closet, and a landing/lounge area. Technical room: 2.5 m². |
| Mô tả diện tích | According to the building permit documents, the residential floor area of the house is 115 m². The outdoor storage building measures 9 m² / 13 m² (net floor area / gross floor area). |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Tài liệu giấy phép xây dựng |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Mới |
| Phòng trống | Available for immediate occupancy upon closing. |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Nhà để xe |
| Tính năng | Thiết bị thu hồi nhiệt |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng khách liên bếp Phòng khách Sảnh Phòng bí mật Phòng tắm Nhà vệ sinh Sân hiên Phòng tắm hơi Nhà kho bên ngoài Phòng tiện ích Tủ âm tường |
| Các tầm nhìn | Sân riêng, Láng giềng |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Phòng thay đồ, Nhà kho ngoài trời |
| Các dịch vụ viễn thông | Internet cáp quang |
| Các bề mặt sàn | Gạch lát, Sàn Vinyl |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp cảm ứng, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò nướng rời, Kết nối máy giặt |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Nhiệt bức xạ dưới sàn, Vòi xịt vệ sinh, Tủ, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Bệ toilet, Gương |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt, Bồn rửa |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 2026 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 2026 |
| Số tầng | 1 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió cơ học |
| Loại chứng chỉ năng lượng | A, 2018 |
| Cấp nhiệt | Nhiệt bức xạ dưới sàn, Bơm nhiệt nguồn nước |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ |
| Vật liệu mái | Phớt |
| Số tham chiếu bất động sản | 564-79-232-1-L1 |
| Thế chấp bất động sản | The leasehold interest includes one electronic mortgage deed with a value of €350,000. It will be transferred to the buyer free of encumbrances at the time of sale. Any transfer-related costs shall be borne by the buyer. |
| Diện tích lô đất. | 1130 m² |
| Số lượng tòa nhà. | 2 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Giá thuê. |
| Chủ đất. | Oulun kaupunki |
| Tiền thuê trên mỗi năm. | 3.109,49 € (89.976.966,05 ₫) |
| Hợp đồng cho thuê kết thúc. | 31 thg 12, 2086 |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Loại chứng chỉ năng lượng
Phí hàng tháng
| Điện |
100 € / tháng (2.893.624,55 ₫)
(ước tính)
Estimated annual electricity consumption, including heating and household electricity, is 10,000 kWh. The estimated cost is based on an electricity price of €0.11/kWh (including transmission charges) plus a fixed monthly fee of €8. |
|---|---|
| Nước |
72 € / tháng (2.083.409,68 ₫)
(ước tính)
For a family of four, the average annual water consumption is estimated at 180 m³ per year. Water charges are calculated at €4.09/m³, plus a fixed annual basic fee of €130.34. |
| Rác |
20 € / tháng (578.724,91 ₫)
(ước tính)
Waste collection charges are determined according to the resident’s waste management agreement and the extent of recycling services used. |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Phí đăng ký | 172 € (4.977.034 ₫) |
| Chi phí khác | 25 € (723.406 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!