Nhà ở đơn lập, Peikontie 6
90450 Kempele, Linnakangas
A unique opportunity!
In the peaceful surrounding of Peikontie in Linnakangas, a detached house is now available, combining spaciousness, homeliness, natural light, and reasonable living costs thanks to its own plot and geothermal heating. Nestled within a large yard bordered by hedges, the house offers four spacious bedrooms, a large bright kitchen with stone countertops, a living room with impressive high ceilings, and a luxurious bathroom area featuring a jacuzzi and a unique sauna.
Upstairs, in addition to the bedrooms, there is also a private bathroom, a generous lounge area, and a balcony. Special attention has been paid in this home to the sense of space and light — thanks to numerous windows, daylight reaches every room.
Timeless surface materials, uncompromising architectural quality, and an extensive low-maintenance terrace area where you can enjoy the sun from morning to evening. There is a carport for vehicles, with two insulated storage rooms in connection. An electric car charging station is ready.
Energy-efficient geothermal heating with comfortable water-circulating underfloor heating, and an air-source heat pump provides cooling during summer heatwaves. The large yard offers limitless opportunities for hobbies and gardening.
Linnakangas in Kempele is one of the most popular residential areas in the Oulu region — and for good reason. Services for families are close by, and excellent outdoor recreation areas start right at your doorstep.
Welcome to fall in love with this beautiful and spacious home — and make it your own.
Giá bán
419.000 € (12.713.264.123 ₫)Phòng
5Phòng ngủ
4Phòng tắm
2Diện tích sinh hoạt
200.8 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 675544 |
|---|---|
| Giá bán | 419.000 € (12.713.264.123 ₫) |
| Phòng | 5 |
| Phòng ngủ | 4 |
| Phòng tắm | 2 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 2 |
| Diện tích sinh hoạt | 200.8 m² |
| Mô tả không gian sinh hoạt | Entrance hall, living room, kitchen, four bedrooms, two walk-in closets, two bathrooms, WC, sauna, and utility room. |
| Mô tả diện tích | In accordance with the building permit documents. In addition, there are two insulated storage units of 7 m² each, and a two-car carport of 40.7 m². |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Tài liệu giấy phép xây dựng |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 2 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | Possession no later than October 31, 2026. |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Nhà để xe |
| Tính năng | Máy hút bụi trung tâm, Máy bơm nhiệt nguồn không khí, Thiết bị thu hồi nhiệt, Lò sưởi |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng bếp Phòng khách Phòng bí mật Sảnh Nhà vệ sinh Phòng tắm Ban công Sân hiên Phòng tắm hơi Tủ âm tường Phòng tiện ích Nhà kho bên ngoài |
| Các tầm nhìn | Sân riêng |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Phòng thay đồ, Nhà kho ngoài trời |
| Các dịch vụ viễn thông | Truyền hình cáp |
| Các bề mặt sàn | Ván gỗ, Tấm laminate, Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Giấy dán tường, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp cảm ứng, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò nướng rời, Kết nối máy giặt |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Nhiệt bức xạ dưới sàn, Bồn sục, Vòi xịt vệ sinh, Tủ, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Bệ toilet, Gương |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt, Bồn rửa |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 2008 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 2008 |
| Số tầng | 2 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái dốc một phía |
| Thông gió | Thông gió cơ học |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Không có chứng chỉ năng lượng theo yêu cầu của pháp luật |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng địa nhiệt, Cấp nhiệt lò sưởi hoặc lò đốt, Nhiệt bức xạ dưới sàn |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Ván gỗ |
| Các cải tạo |
Khác 2026 (Đã xong), The kitchen cabinet doors have been replaced. Hệ thống thông gió 2024 (Đã xong), The ventilation ducts have been cleaned and adjusted Khác 2022 (Đã xong), Exterior painting of the buildings. Hệ thống thông gió 2021 (Đã xong), The ventilation unit motors have been replaced Khác 2019 (Đã xong), The terrace material has been changed to composite. |
| Số tham chiếu bất động sản | 244-401-4-231 |
| Thuế bất động sản mỗi năm |
916,35 €
27.803.817,61 ₫ |
| Thế chấp bất động sản | The property has three electronic mortgage deeds with a total value of €500,000. They will be transferred to the buyer unencumbered at the time of the transaction. The transfer costs will be borne by the buyer. |
| Diện tích lô đất. | 1415 m² |
| Số lượng tòa nhà. | 2 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. |
Nước, Cống, Điện Cable TV connection. |
Phí hàng tháng
| Điện |
120 € / tháng (3.641.030,3 ₫)
(ước tính)
The current owner’s electricity consumption, including heating and household electricity, is €1,430.26 per year (17,744 kWh, including storage heating and approximately 3,000 kWh/year for hybrid car charging). |
|---|---|
| Rác |
35 € / tháng (1.061.967,17 ₫)
(ước tính)
Waste management fee: collection twice per month, including bio-waste. |
| Viễn thông |
47 € / tháng (1.426.070,2 ₫)
Cable TV, 200 Mbps. |
| Nước |
43 € / tháng (1.304.702,52 ₫)
(ước tính)
Water is charged based on consumption. The current owner’s water usage is approximately €512 per year. |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Phí đăng ký |
143 € (4.338.894 ₫) Notary fee starting from [amount]. To be shared between the buyer and the seller at the closing. |
| Chi phí khác |
172 € (5.218.810 ₫) Registration. |
| Hợp đồng |
75 € (2.275.644 ₫) Transfer fee for electronic mortgage deeds: €25 each. |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!