chung cư, BOULEVARRD DU MARECHAL JOFFRE
06310 Beaulieu-sur-Mer, Centre Ville
CHARMING STUDIO WITH SWIMMING POOL IN THE HEART OF THE DOWNTOWN of Beaulieu-sur-Mer In a quiet, upscale residence, recently renovated and perfectly maintained with an elevator, this 30 m² studio, fully furnished and air-conditioned, offers a bright living room opening onto a 6 m² terrace, a fitted kitchen, a bathroom with Italian shower and toilet, optimized storage, a cellar, located just steps from shops, restaurants, train station, and transport, ideal for rental investment or exceptional pied-à-terre. Estimated annual energy expenses for standard use between €384.0 and €520.0, indexed to 2021 (including subscriptions).
Giá bán
330.000 € (10.100.480.572 ₫)Phòng
1Phòng ngủ
1Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
30 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 675157 |
|---|---|
| Giá bán | 330.000 € (10.100.480.572 ₫) |
| Phòng | 1 |
| Phòng ngủ | 1 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 30 m² |
| Tổng diện tích | 36 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 6 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Giấy chứng nhận địa chính |
| Sàn | 2 |
| Sàn nhà | 5 |
| Tình trạng | Tốt |
| Tính năng | Trang thiết bị, Điều hòa nhiệt độ |
| Các tầm nhìn | Vườn, Đường phố, Biển |
| Các kho chứa | Tủ gắn tường/Các tủ gắn tường |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, TV kỹ thuật số, Truyền hình cáp, Mạng internet, Internet cáp quang, Ăng ten |
| Các bề mặt sàn | Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Gạch Ceramic |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch ceramic - gạch men |
| Các thiết bị nhà bếp | Lò nướng, Tủ lạnh, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò vi sóng |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Máy giặt |
| Định giá | STUDIO, SWIMMING POOL, CITY CENTER |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1972 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1972 |
| Số tầng | 5 |
| Thang máy | Có |
| Thông gió | Thông gió cơ học |
| Loại chứng chỉ năng lượng | D |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng gas |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát, Bê tông |
| Các khu vực chung | Kho chứa thiết bị, Hầm lạnh, Hành lang, Bể bơi |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chung. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Điện, Khí ga, Cấp nhiệt khu phố |
Loại chứng chỉ năng lượng
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Tàu hỏa | 0.4 ki lô mét |
|---|---|
| Xe buýt | 0.2 ki lô mét |
Phí hàng tháng
Chi phí mua
| Công chứng viên | 7,5 % (Ước tính) |
|---|
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!