chung cư, Valtakatu 2
96100 Rovaniemi, Keskusta
Gần trung tâm Rovaniemi, có căn hộ hai phòng sáng sủa và hoạt động diện tích 51 m² này, mang lại cuộc sống thoải mái gần các dịch vụ. Căn hộ trên tầng ba kết hợp các giải pháp không gian thực dụng và vị trí trung tâm một cách dễ chịu.
Trong nhà có phòng khách rộng rãi, phòng ngủ riêng, bếp và phòng chứa quần áo, mang lại không gian lưu trữ cần thiết cho cuộc sống hàng ngày. Các cửa sổ lớn làm cho căn hộ sáng sủa và cảm giác rộng rãi. Phương án bố trí rõ ràng phù hợp cả cho mục đích sử dụng cá nhân lẫn đầu tư.
Công ty quản lý đã bảo trì toàn diện trong nhiều năm, bao gồm cả hệ thống thông gió, mái nhà, khu vực sân vườn và các khu vực chung. Nhiệt năng từ hệ thống sưởi trung tâm đã bao gồm trong phí dịch vụ, giúp cuộc sống trở nên thuận tiện.
Vị trí gần các dịch vụ trung tâm mang lại cuộc sống hàng ngày dễ dàng – các cửa hàng, trường học, nhà trẻ và khu vực ngoài trời đều nằm trong khoảng cách gần. Ngôi nhà này phù hợp với những người đánh giá cao vị trí trung tâm và cuộc sống đô thị hoạt động tại Rovaniemi.
Giá bán không có trở ngại
99.000 € (3.030.144.172 ₫)Phòng
2Phòng ngủ
1Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
51 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 674847 |
|---|---|
| Giá bán không có trở ngại | 99.000 € (3.030.144.172 ₫) |
| Giá bán | 95.649 € (2.927.566.140 ₫) |
| Chia sẻ khoản phải trả | 3.351 € (102.578.032 ₫) |
| Chia sẻ khoản phải trả có thể đã trả xong | Có |
| Phòng | 2 |
| Phòng ngủ | 1 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 51 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Điều lệ công ty |
| Sàn | 3 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống |
1 thg 6, 2026
Giải phóng trước ngày 1.6.2026 |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng bếp Phòng khách Sảnh Phòng tắm Tủ âm tường |
| Các kho chứa | Phòng thay đồ |
| Các dịch vụ viễn thông | Truyền hình cáp |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp điện, Tủ lạnh, Tủ gỗ, Máy rửa chén đĩa |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Kết nối máy giặt, Chỗ đặt máy giặt, Vòi xịt vệ sinh, Tủ, Bệ toilet |
| Kiểm tra |
Đánh giá tình trạng
(1 thg 1, 2025) Đánh giá tình trạng (1 thg 1, 2025) |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
| Chia sẻ | 6027-6283 |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1948 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1948 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió chiết xuất cơ học |
| Nền móng | Bê tông |
| Loại chứng chỉ năng lượng | E , 2018 |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt khu phố, Cấp nhiệt nước trung tâm, Bộ tỏa nhiệt |
| Vật liệu xây dựng | Bê tông |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Bê tông |
| Các cải tạo |
Khác 2026 (Đã xong) Sân 2026 (Đang tiến hành) Kế hoạch cải tạo 2026 (Đã xong), Maintenance needs plan prepared, request detailed information from the real estate agent. Ống nước 2025 (Đã xong) Khác 2025 (Đã xong) Khác 2024 (Đã xong) Cửa ra vào 2024 (Đã xong) Khác 2024 (Đã xong) Khác 2023 (Đã xong), Demolition of cold storage rooms from buildings A and B. Khác 2022 (Đã xong), Replacement of property water meters with smaller ones. Ban công 2022 (Đã xong), Renovation of stairwell and courtyard lighting, LED illumination. Khu vực chung 2022 (Đã xong) Hệ thống thông gió 2021 (Đã xong), Adjustment of ventilation systems, adjustment of apartment valves, and cleaning of ducts. Thang máy 2020 (Đã xong), emoval of the disabled elevator in building B by the city. Khác 2020 (Đã xong), Property housing health improvements guided by a health inspector. Khác 2016 (Đã xong), everal different studies and investigations on the property housing health from 2016 to 2019. Khác 2014 (Đã xong) Mái 2014 (Đã xong), Roof maintenance and repair, including painting. Cửa ra vào 2012 (Đã xong), Replacement of entry door buzzers. Khác 2011 (Đã xong), Replacement of apartment balcony doors. Khác 2011 (Đã xong), Construction of a disabled elevator in building B up to the second floor. Mái 2010 (Đã xong), Updating roof equipment; installation of roof bridges and snow guards. Khác 2006 (Đã xong) Khác 2005 (Đã xong), Digitization of the antenna network. Khác 2005 (Đã xong), Renovations related to improperly executed apartment renovations. Cống nước 2000 (Đã xong), Replacement of external water, sewer, and stormwater pipes. Mặt tiền 1991 (Đã xong), Painting of the property's facades. Đường ống 1980 (Đã xong), Renovation of HVAC (heating, ventilation, and air conditioning) systems using traditional methods; new ventilation ducts, installation of ventilation units, plastic drainage pipes, new hot water supply, and replacement of windows and doors from 1980. Khác 1979 (Đã xong), Partial renovation of the properties, excluding plumbing, heating, and ventilation systems (Rakennushallitus), subsequent to 1979. |
| Các khu vực chung | Khu xông hơi, Phòng giặt |
| Số tham chiếu bất động sản | 698-001-0038-0006 |
| Người quản lý | Retta isännöinti Marjo Kiviniemi |
| Thông tin liên hệ của quản lý | p. 0102288510 paivi.keskipoikela@retta.fi |
| Bảo trì | AR-Kiinteistöpalvelu Oy |
| Diện tích lô đất. | 3043 m² |
| Số lượng chỗ đậu xe. | 27 |
| Số lượng tòa nhà. | 3 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. |
Sơ đồ chi tiết
Incomplete: Preparation and drafting of the zoning plan for Konttisenpuisto. City of Rovaniemi, phone +358 16 3221. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện, Cấp nhiệt khu phố |
Loại chứng chỉ năng lượng
Thông tin chi tiết về nhà ở hợp tác
| Tên nhà ở hợp tác | Asunto Oy Rovaniemen konttisenpuisto |
|---|---|
| Năm thành lập | 2000 |
| Số lượng chia sẻ | 10.597 |
| Số lượng chỗ ở | 34 |
| Diện tích chỗ ở | 1949 m² |
| Quyền chuộc lại | Không |
Các dịch vụ.
| Sân chơi | 0.1 ki lô mét |
|---|---|
| Trung tâm mua sắm | 0.7 ki lô mét |
| Trường học | 1.2 ki lô mét |
| Trường mẫu giáo | 0.5 ki lô mét |
| Trung tâm y tế | 0.3 ki lô mét |
Phí hàng tháng
| Bảo trì | 249,9 € / tháng (7.648.818,47 ₫) |
|---|---|
| Phí sửa chữa | 51 € / tháng (1.560.983,36 ₫) |
| Tính chi phí tài chính | 48,45 € / tháng (1.482.934,19 ₫) |
| Nước | 26 € / tháng (795.795,44 ₫) / người |
| Xông hơi | 15 € / tháng (459.112,75 ₫) |
| Khác | 12 € / tháng (367.290,2 ₫) |
| Chỗ đậu xe | 22 € / tháng (673.365,37 ₫) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 1,5 % |
|---|---|
| Phí đăng ký | 92 € (2.815.892 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!