chung cư, Telepy
1096 Budapest
Tại quận 9 Budapest, trên phố Telepy, chúng tôi chào bán một căn hộ diện tích 86 m² trong tình trạng xuất sắc với 3 phòng riêng biệt, nằm ở tầng trên cùng của một tòa nhà dân cư cổ điển được bảo trì tốt, yên tĩnh.
Một trong những ưu điểm lớn nhất của bất động sản là cảm giác rộng rãi và chiều cao trần 3,5 mét, tạo nên môi trường sống sáng sủa và thoải mái, lý tưởng cho cả gia đình và mục đích đầu tư.
Vị trí – yếu tố tạo nên giá trị thực sự
• Quảng trường Nagyvárad (tàu điện ngầm M3), Klinikák và Khu Corvin chỉ trong vài phút
• Bờ sông Danube, Népliget và Công viên Orczy dễ dàng tiếp cận
• Môi trường đại học xuất sắc:
o Đại học Semmelweis
o ELTE
o Đại học Corvinus
o Đại học Công nghệ Budapest trong tầm tay
Nhu cầu thuê mạnh mẽ và liên tục – cơ hội đầu tư tuyệt vời
Đặc điểm bất động sản
• 3 phòng riêng biệt – bố trí tiện dụng
• Hướng tây sáng sủa
• Phòng tắm và WC riêng biệt
• Sảnh vào và khu vực sinh hoạt rộng rãi
• Đầy đủ nội thất và trang bị hoàn chỉnh
• Sẵn sàng dọn vào ở ngay
Thông số kỹ thuật
• Hệ thống sưởi trung tâm bằng gas – vận hành tiết kiệm chi phí
• Bình nóng lạnh Ariston kết hợp mới (2025)
• Các phòng có điều hòa không khí
• Cửa sổ nhựa/gỗ hiện đại
• Hệ thống điện và ống nước được cải tạo
• Giá điện ngày và đêm
• Mặt tiền được cách nhiệt → chi phí tiện ích thấp
Tòa nhà được bảo trì tốt, yên tĩnh và có cộng đồng dân cư dễ chịu.
Bất động sản không có bất kỳ ràng buộc pháp lý nào và có thể vào ở nhanh chóng.
Giá bán
86.000.000 HUF (7.475.995.394 ₫)Phòng
3Phòng ngủ
3Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
86 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 674723 |
|---|---|
| Giá bán | 86.000.000 HUF (7.475.995.394 ₫) |
| Phòng | 3 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm không có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 86 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Tài liệu giấy phép xây dựng |
| Sàn | 3 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | Theo hợp đồng |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe trên đường |
| Tính năng | Trang thiết bị, Điều hòa nhiệt độ, Cửa sổ kính hai lớp |
| Các tầm nhìn | Sân trước, Sân trong, Đường phố |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Tủ quần áo |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, Mạng internet |
| Các bề mặt sàn | Ván gỗ, Gạch ceramic |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch ceramic - gạch men |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp gas, Lò nướng, Tủ đông lạnh, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Lò vi sóng, Tủ đựng chén đĩa |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Máy giặt, Tủ, Bồn rửa, Bệ toilet, Bình nóng lạnh, Gương, Tủ gương |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (2 thg 5, 2026) |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1950 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1950 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Không |
| Nền móng | Bê tông |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Đang trong quá trình |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện, Cấp nhiệt bằng gas |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát |
| Vật liệu mái | Gạch ceramic |
| Vật liệu mặt tiền | Bê tông |
| Các khu vực chung | Khu chứa xe đạp, Chỗ chứa rác thải |
| Diện tích lô đất. | 86 m² |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Không có sơ đồ. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện, Khí ga |
Các dịch vụ.
| Trung tâm mua sắm | 1 ki lô mét |
|---|---|
| Cửa hàng tiện lợi | 0.1 ki lô mét |
| Trường Đại Học | 1 ki lô mét |
| Bệnh Viện | 1 ki lô mét |
| Nhà Hàng | 0.1 ki lô mét |
| Công Viên | 0.1 ki lô mét |
| Trung tâm thành phố | 0.5 ki lô mét |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Tàu điện ngầm | 0.1 ki lô mét |
|---|---|
| Xe buýt | 0.1 ki lô mét |
| Xe điện | 0.1 ki lô mét |
| Xe buýt | 0.1 ki lô mét |
| Sân bay | 16 ki lô mét |
Phí hàng tháng
Chi phí mua
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!