Nhà ở đơn lập, Vaahteratie 3
05200 Rajamäki
Sáng sủa, nhà ở một tầng tại Rajamäen Isokallio, từ phía cư dân khác!
Ngôi nhà một tầng rộng rãi và tiện nghi cung cấp 119m² diện tích sinh hoạt và tổng cộng 133 m², phù hợp vừa vặn cho gia đình hoặc cặp đôi trân trọng cuộc sống thoải mái hàng ngày.
Ngôi nhà có sơ đồ rõ ràng và thực tế: ba phòng ngủ, phòng khách sáng sủa có lò sưởi, bếp và phòng ăn, phòng tắm và phòng xông hơi, WC riêng và phòng giặt riêng với lối vào riêng để hỗ trợ sự thuận tiện hàng ngày.
Bếp đã được cải tạo, trang bị bao gồm bếp từ, lò riêng và máy rửa chén. Sự thoải mái trong sưởi ấm được tăng cường bởi lò sưởi và máy bơm nhiệt lắp đặt vào tháng 4 năm 2026, hỗ trợ hệ thống sưởi bằng ống nước. Trong những năm qua, ngôi nhà đã được chăm sóc tốt: mái nhà đã được thay mới, phòng tắm đã được cải tạo và nội thất bên trong đã được cập nhật gần đây. Tổng thể, ngôi nhà trong tình trạng tốt và sẵn sàng chuyển đến, đồng thời cũng mang lại cơ hội để phát triển thêm phù hợp với nhu cầu của chủ nhân.
Mảnh đất riêng rộng 913 m² mang lại không gian thoải mái cho sân vườn, sinh hoạt ngoài trời và giải trí. Trong khuôn viên còn có gara ô tô và kho ngoài trời. Vị trí rất thuận tiện: môi trường yên tĩnh, cơ hội hoạt động ngoài trời tốt, cùng các dịch vụ, trường học và phương tiện giao thông của Rajamäen nằm trong khoảng cách phù hợp.
Ngôi nhà này phù hợp với bạn, người đang tìm kiếm một ngôi nhà một tầng, tiện nghi, trong tình trạng tốt và có đất riêng tại khu vực dân cư yên tĩnh.
Xem bất động sản: 16 thg 8, 2026
16:00 – 16:30
Giá bán
209.000 € (6.326.663.802 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
111 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 674672 |
|---|---|
| Giá bán | 209.000 € (6.326.663.802 ₫) |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm không có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 111 m² |
| Tổng diện tích | 137 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 26 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Thông tin được được chủ sở hữu cung cấp |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | 2 tháng theo thỏa thuận mua bán/hợp đồng. Việc giải phóng sẽ được thỏa thuận trong đề nghị mua. |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Khu vực đậu xe có ổ điện, Nhà để xe |
| Tính năng | Máy bơm nhiệt nguồn không khí, Lò sưởi |
| Không gian |
Nhà vệ sinh
Phòng bếp Phòng khách Nhà kho bên ngoài Nơi trú ẩn cho tiệc nướng Sân hiên Ga-ra Sảnh Phòng tiện ích Phòng tắm Phòng tắm hơi Phòng ngủ |
| Các tầm nhìn | Sân, Sân sau, Sân trước, Sân trong, Sân riêng, Láng giềng, Đường phố, Thiên nhiên |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Nhà kho ngoài trời |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate, Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp cảm ứng, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa, Lò nướng rời |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Nhiệt bức xạ dưới sàn, Tủ, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Gương |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (5 thg 5, 2026) |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
| Định giá | Ngôi nhà rộng rãi trên mảnh đất bằng phẳng của riêng mình |
| Bổ sung thông tin | Hệ thống sưởi sàn tuần hoàn nước trong phòng ẩm (phòng tắm, phòng xông hơi, phòng giặt). |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1980 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1980 |
| Số tầng | 1 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió tự nhiên |
| Nền móng | Móng bản |
| Loại chứng chỉ năng lượng | D , 2018 |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt nước trung tâm, Cấp nhiệt bằng dầu, Bơm nhiệt nguồn không khí |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ, Gạch lát |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Gạch ốp mặt tiền |
| Các cải tạo |
Khác 2026 (Đã xong) Ống khói 2026 (Đã xong) Mặt tiền 2023 (Đã xong) Khác 2014 (Đã xong) Ban công 2013 (Đã xong) Mái 2009 (Đã xong) Máy sưởi 2009 (Đã xong) |
| Số tham chiếu bất động sản | 543-401-24-158 |
| Diện tích lô đất. | 913 m² |
| Số lượng tòa nhà. | 1 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Loại chứng chỉ năng lượng
Phí hàng tháng
| Nước | 25 € / tháng (756.777,97 ₫) / người (ước tính) |
|---|---|
| Điện | 80 € / tháng (2.421.689,49 ₫) |
| Cấp nhiệt | 160 € / tháng (4.843.378,99 ₫) (ước tính) |
| Rác | 27 € / tháng (817.320,2 ₫) (ước tính) |
| Khác | 100 € / năm (3.027.111,87 ₫) (ước tính) |
| Thuế bất động sản | 401,73 € / năm (12.160.816,5 ₫) (ước tính) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Hợp đồng | 250 € (7.567.780 ₫) |
| Công chứng viên | 143 € (4.328.770 ₫) |
| Phí đăng ký | 172 € (5.206.632 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!