Menu Menu
Đóng

Tìm kiếm bằng số tham chiếu

chung cư, Munkkisaarenkatu 10

00150 Helsinki, Munkkisaari

1h, km, km/h, phần trăm

Hộp nhỏ xinh ở Munkkisaari – sinh hoạt hiệu quả ngay trung tâm Helsinki

Chào mừng bạn đến tham quan căn hộ nhỏ quyến rũ này tại khu vực Munkkisaaren phổ biến! Căn hộ nằm trong tòa nhà có giá trị xây dựng vào năm 1909, nơi mà không khí lịch sử gặp gỡ tiện nghi hiện đại. Ngôi nhà rộng 36,5 m² trên tầng một được thiết kế để trở thành một không gian sinh hoạt tiện dụng và thoải mái.

Bếp của căn hộ có tính thực dụng cao, được trang bị đầy đủ cho nhu cầu hàng ngày.

Chung cư cung cấp cho cư dân các không gian chung đa dạng, như phòng xông hơi, phòng giặt, phòng sấy và kho để xe đạp.

Vị trí rất thuận tiện: cửa hàng tạp hóa gần đó chỉ cách 300 mét và khu vực có nhiều nhà hàng cũng như quán cà phê thoải mái. Việc gần biển mang lại sự sang trọng cho cuộc sống hàng ngày – ví dụ như Löyly và bãi biển Eiranranta chỉ cách đó đi bộ, cùng với các khu vực đi dạo đẹp của Kaivopuisto. Giao thông công cộng thuận tiện, và từ khu vực này dễ dàng di chuyển đến mọi nơi trong Helsinki.

Căn hộ này phù hợp tuyệt vời để làm nhà đầu tiên, nhà ở thành phố hoặc để đầu tư – hãy đến và cảm nhận trực tiếp!

Giá bán không có trở ngại
284.000 € (8.649.154.434 ₫)
Phòng
1
Phòng ngủ
0
Phòng tắm
1
Diện tích sinh hoạt
36.5 m²

Thông tin cơ bản

Danh sách niêm yết 674322
Giá bán không có trở ngại 284.000 € (8.649.154.434 ₫)
Giá bán 265.084 € (8.073.074.457 ₫)
Chia sẻ khoản phải trả 18.916 € (576.079.977 ₫)
Chia sẻ khoản phải trả có thể đã trả xong
Phòng 1
Phòng ngủ 0
Phòng tắm 1
Phòng tắm có bệ vệ sinh 1
Diện tích sinh hoạt 36.5 m²
Kết quả đo đạc đã xác minh Không
Kết quả đo đạc được dựa trên Điều lệ công ty
Sàn 1
Sàn nhà 1
Tình trạng Đạt yêu cầu
Phòng trống Ngay lập tức tự do
Không gian Phòng khách
Sảnh
Phòng bếp
Phòng tắm
Phòng áp mái
Các tầm nhìn Sân trong
Các kho chứa Tủ kéo, Tủ gắn tường/Các tủ gắn tường, Nhà kho dưới hầm
Các dịch vụ viễn thông Truyền hình cáp, Internet cáp thường
Các bề mặt sàn Ván gỗ, Tấm laminate
Các bề mặt tường Giấy dán tường, Sơn
Bề mặt của phòng tắm Gạch thô
Các thiết bị nhà bếp Bếp điện, Tủ đông lạnh, Tủ gỗ, Máy hút mùi
Thiết bị phòng tắm Vòi hoa sen, Vòi xịt vệ sinh, Bồn rửa, Bệ toilet, Tủ gương
Kiểm tra amiăng Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng.
Chia sẻ 18-19
Định giá 1h, km, km/h, phần trăm

Chi tiết về bất động sản và tòa nhà

Năm xây dựng 1909
Lễ khánh thành 1909
Số tầng 4
Thang máy Không
Loại mái nhà Mái chóp nhọn
Thông gió Thông gió chiết xuất cơ học
Loại chứng chỉ năng lượng E , 2018
Cấp nhiệt Cấp nhiệt khu phố, Cấp nhiệt bằng điện, Cấp nhiệt nước trung tâm
Vật liệu xây dựng Gạch lát, Bê tông
Vật liệu mái Tấm kim loại
Vật liệu mặt tiền Trát vữa
Các cải tạo Khác 2026 (Đã xong)
Mái 2026 (Đã xong)
Kế hoạch cải tạo 2025 (Đã xong)
Mái 2024 (Đã xong)
Khác 2024 (Đã xong)
Đường ống 2014 (Đã xong)
Khác 1997 (Đã xong)
Cầu thang 1991 (Đã xong)
Khu vực chung 1991 (Đã xong)
Mặt tiền 1991 (Đã xong)
Các khu vực chung Khu xông hơi, Phòng sấy, Khu chứa xe đạp, Chỗ chứa rác thải, Phòng giặt
Người quản lý Helsingin Seudun Isännöitsijät
Thông tin liên hệ của quản lý Joanna Hattunen, 040 774 7270, joanna.hattunen@hsi.fi
Bảo trì Huoltoyhtiö
Diện tích lô đất. 838 m²
Số lượng tòa nhà. 1
Địa hình. Bằng phẳng
Đường.
Quyền sở hữu đất. Chính chủ.
Tình hình quy hoạch. Sơ đồ chi tiết
Kỹ thuật đô thị. Nước, Cống, Điện, Cấp nhiệt khu phố

Loại chứng chỉ năng lượng

E

Thông tin chi tiết về nhà ở hợp tác

Tên nhà ở hợp tác Asunto Oy Munkkisaarenkatu 10
Năm thành lập 1918
Số lượng chia sẻ 79
Số lượng chỗ ở 39
Diện tích chỗ ở 1533.5 m²
Số lượng mặt bằng thương mại 1
Diện tích mặt bằng thương mại 32 m²
Thu nhập cho thuê trong năm 12.000
Quyền chuộc lại Không

Các dịch vụ.

Trường học 0.7 ki lô mét  
Trường Đại Học 2.7 ki lô mét  
Trường mẫu giáo 0.4 ki lô mét  
Trung tâm y tế 0.7 ki lô mét  
Công Viên 1.7 ki lô mét  
Bãi biển 0.5 ki lô mét  
Nhà Hàng 0.6 ki lô mét  
Trung tâm mua sắm 1.9 ki lô mét  
Cửa hàng tiện lợi 0.3 ki lô mét  

Tiếp cận giao thông công cộng.

Tàu điện ngầm 1.7 ki lô mét  
Xe buýt 0.1 ki lô mét  
Xe điện 0.2 ki lô mét  

Phí hàng tháng

Bảo trì 244,55 € / tháng (7.447.713,79 ₫)
Tính chi phí tài chính 273,75 € / tháng (8.336.993,05 ₫)
Phí sửa chữa 51,1 € / tháng (1.556.238,7 ₫)
Nước 24 € / tháng (730.914,46 ₫) / người

Chi phí mua

Thuế chuyển nhượng 1,5 %
Phí đăng ký 92 € (2.801.839 ₫)

Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây

  1. Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
  2. Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.

Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?

Đã có lỗi xảy ra khi gửi yêu cầu liên hệ. Vui lòng thử lại.

Đang tải

Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!