chung cư, Avenue Raymond Poincré
06360 Eze, Centre - Le Port
Luxury residence and modern, high-end architecture. This elegant residence with a pool and garden was delivered in 2024. Exceptional and very rare location: a 4-minute walk from the beach and close to the gates of the Principality of Monaco. 4-room corner apartment with sea view, 108 m2 located on the first floor, large terrace of 28 m2, master bedroom with its own bathroom. Closets, parquet flooring, 2 large garages included with the apartment.
Giá bán
1.500.000 € (46.623.870.569 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
2Diện tích sinh hoạt
108 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 674211 |
|---|---|
| Xây dựng mới | Có |
| Giá bán | 1.500.000 € (46.623.870.569 ₫) |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 2 |
| Nhà vệ sinh | 2 |
| Diện tích sinh hoạt | 108 m² |
| Tổng diện tích | 136 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 28 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Có |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Tài liệu giấy phép xây dựng |
| Sàn | 4 |
| Sàn nhà | 2 |
| Tình trạng | Mới |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe, Khu vực đậu xe có ổ điện, Nhà để xe, Garage đậu xe , Điểm sạc xe điện |
| Dành cho người khuyết tật | Có |
| Tính năng | Điều hòa nhiệt độ, Cửa sổ kính hai lớp, Máy bơm nhiệt nguồn không khí |
| Các tầm nhìn | Vườn, Núi, Biển |
| Các kho chứa | Tủ gắn tường/Các tủ gắn tường |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, TV kỹ thuật số, Mạng internet, Internet cáp quang, Ăng ten |
| Các bề mặt sàn | Ván gỗ, Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô, Gạch ceramic - gạch men |
| Các thiết bị nhà bếp | Kết nối máy giặt |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Bồn tắm, Kết nối máy giặt, Tủ, Bồn rửa, Tường phòng tắm, Gương, Buồng tắm |
| Định giá | RESIDENCE NEAR MONACO |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Đã khởi công xây dựng | 2022 |
|---|---|
| Năm xây dựng | 2024 |
| Lễ khánh thành | 2024 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Có |
| Loại mái nhà | Mái bằng |
| Loại chứng chỉ năng lượng | A |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng điện, Bơm nhiệt khí xả |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát, Bê tông |
| Vật liệu mặt tiền | Trát vữa, Đá |
| Các khu vực chung | Khu chứa xe đạp, Hầm lạnh, Chỗ chứa rác thải, Hành lang, Bể bơi, Nhà để xe, Lối đậu xe |
| Số lượng tòa nhà. | 1 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Khu nước. | Nằm cạnh khu vực chứa nước sử dụng chung |
| Đường. | Không |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chung. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Điện, Khí ga |
Loại chứng chỉ năng lượng
Các dịch vụ.
| Bãi biển | 0.1 ki lô mét |
|---|---|
| Nhà Hàng | 0.5 ki lô mét |
| Câu lạc bộ sức khỏe | 1 ki lô mét |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Xe buýt | 0.1 ki lô mét |
|---|---|
| Sân bay | 20 ki lô mét |
Phí hàng tháng
Chi phí mua
| Công chứng viên | 7 % |
|---|
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!