chung cư, AVENUE DU PRINCE RAINIER III
06240 Beausoleil, Centre Ville
Ideally located, the residence is a 15-minute walk from Monaco. The residence will feature a spa area with a hammam and a swimming pool for residents. There are eight apartments in total.
Completion of the residence is scheduled for the second quarter of 2028.
Reduced notary fees, payment installments, and a bank guarantee for the construction, and direct developer prices.
Apartment options:
3-room apartment: 70 m² + 10 m² terrace: €777,000
4-room : 120 M2 + 164 M2 TERRACE: 1401000 EURO
5 - room: 159 M2 + 13 M2 TERRACE: 1624000 EURO
Giá bán
1.624.000 € (49.383.291.168 ₫)Phòng
5Phòng ngủ
4Phòng tắm
2Diện tích sinh hoạt
159 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 673527 |
|---|---|
| Xây dựng mới | Có (Tiếp thị trước khi bán) |
| Giá bán | 1.624.000 € (49.383.291.168 ₫) |
| Phòng | 5 |
| Phòng ngủ | 4 |
| Phòng tắm | 2 |
| Nhà vệ sinh | 2 |
| Diện tích sinh hoạt | 159 m² |
| Tổng diện tích | 172 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 13 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Có |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Sơ đồ tòa nhà |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 4 |
| Tình trạng | Mới |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe, Garage đậu xe |
| Ở trên tầng cao nhất | Có |
| Dành cho người khuyết tật | Có |
| Tính năng | Điều hòa nhiệt độ |
| Các tầm nhìn | Biển |
| Các kho chứa | Phòng thay đồ, Tủ gắn tường/Các tủ gắn tường |
| Các dịch vụ viễn thông | Ti vi, TV kỹ thuật số, Mạng internet, Internet cáp quang, Ăng ten |
| Các bề mặt sàn | Ván gỗ, Gạch lát |
| Các bề mặt tường | Gạch ốp |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô, Gạch ceramic - gạch men |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Bồn tắm, Kết nối máy giặt, Chỗ đặt máy giặt, Bồn rửa, Bệ toilet, Tủ gương, Buồng tắm |
| Định giá | Apartment in an elegant residence near Monaco |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Đã khởi công xây dựng | 2026 |
|---|---|
| Năm xây dựng | 2028 |
| Lễ khánh thành | 2028 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Không |
| Loại chứng chỉ năng lượng | A |
| Cấp nhiệt | Bộ tỏa nhiệt, Bơm nhiệt nguồn không khí |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát, Bê tông |
| Các khu vực chung | Hầm lạnh, Hành lang, Bể bơi, Nhà để xe, Lối đậu xe |
| Số lượng chỗ đậu xe. | 10 |
| Số lượng tòa nhà. | 1 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Khu nước. | Bờ / bãi biển riêng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Giá thuê. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chung. |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Điện |
Loại chứng chỉ năng lượng
Các dịch vụ.
| Nhà Hàng | 0.4 ki lô mét |
|---|---|
| Bãi biển | 0.7 ki lô mét |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Xe buýt | 0.2 ki lô mét |
|---|
Phí hàng tháng
Chi phí mua
| Công chứng viên | 2,5 % |
|---|
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!