chung cư, Ruiskukkatie 11-13
90580 Oulu, Rajakylä
A top-floor apartment for sale in Rajakylä. The apartment features three well-sized bedrooms, a kitchen, and a living room with access to a glazed balcony. The bathroom has space for a washer and dryer tower, and the apartment also includes sauna and separate toilet. The apartment is immediately available, allowing for a quick move-in.
The location offers practical everyday services, with a daycare, school, library, and shops all located nearby. The area has good public transport connections to Oulu city center as well as convenient access by car. Nearby outdoor recreation areas and the Talvikkipuisto sports center are within walking distance.
Also well suited as an investment property.
Giá bán không có trở ngại
44.000 € (1.347.102.195 ₫)Phòng
4Phòng ngủ
3Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
92 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 672151 |
|---|---|
| Giá bán không có trở ngại | 44.000 € (1.347.102.195 ₫) |
| Giá bán | 44.000 € (1.347.102.195 ₫) |
| Phòng | 4 |
| Phòng ngủ | 3 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 92 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Điều lệ công ty |
| Sàn | 4 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Nhà để xe |
| Ở trên tầng cao nhất | Có |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng bếp Phòng khách Sảnh Phòng tắm Nhà vệ sinh Phòng tắm hơi Tủ âm tường Ban công bằng kính |
| Các tầm nhìn | Sân trong, Láng giềng, Đường phố |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Phòng thay đồ, Nhà kho dưới hầm |
| Các dịch vụ viễn thông | Truyền hình cáp, Internet cáp thường |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate |
| Các bề mặt tường | Giấy dán tường, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô, Vật liệu hữu cơ |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp ceramic, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Kết nối máy giặt, Chỗ đặt máy giặt, Vòi xịt vệ sinh, Tủ, Bồn rửa, Bệ toilet, Tủ gương |
| Kiểm tra | Đánh giá tình trạng (1 thg 8, 2018) |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
| Chia sẻ | 904-1087 |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1974 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1974 |
| Số tầng | 4 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái bằng |
| Thông gió | Thông gió chiết xuất cơ học |
| Loại chứng chỉ năng lượng | E , 2018 |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt khu phố |
| Vật liệu xây dựng | Bê tông |
| Vật liệu mái | Phớt tẩm bitum |
| Vật liệu mặt tiền | Gạch ốp mặt tiền |
| Các cải tạo |
Khu vực chung 2025 (Đã xong) Kế hoạch cải tạo 2025 (Đã xong) Khác 2024 (Đã xong) Khác 2001 (Đã xong) |
| Các khu vực chung | Kho chứa thiết bị, Khu xông hơi, Phòng sấy, Khu chứa xe đạp, Chỗ chứa rác thải, Phòng giặt |
| Người quản lý | Oiva isännöinti |
| Thông tin liên hệ của quản lý | Eveliina Kokkonen, 0447372173 |
| Bảo trì | Oulu Kotikatu Oy |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Giá thuê. |
| Chủ đất. | Oulun kaupunki |
| Tiền thuê trên mỗi năm. | 4.909,28 € (150.302.315,08 ₫) |
| Hợp đồng cho thuê kết thúc. | 31 thg 12, 2035 |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện, Cấp nhiệt khu phố |
Loại chứng chỉ năng lượng
Thông tin chi tiết về nhà ở hợp tác
| Tên nhà ở hợp tác | Asunto Oy Oulun Ruiskukkatie 11-13 |
|---|---|
| Số lượng chia sẻ | 5.548 |
| Số lượng chỗ ở | 43 |
| Quyền chuộc lại | Không |
Phí hàng tháng
| Bảo trì | 377,2 € / tháng (11.548.339,73 ₫) |
|---|---|
| Nước | 25 € / tháng (765.398,97 ₫) / người |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 1,5 % |
|---|---|
| Phí đăng ký | 92 € (2.816.668 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!