Nhà ở đơn lập, Kaakonojantie 46
37630 Valkeakoski, Mäntylä
Một ngôi nhà biệt lập lớn ở Mäntylää phía bắc Valkeakoski. Ngôi nhà gọn gàng ở vị trí mong muốn và cải tạo rộng rãi đã được thực hiện ở phía sau chẳng hạn. Đường nước và cống được làm mới, cống thoát nước được đào. Ngoài ra, nhà vệ sinh ở tầng dưới và tầng trên đã được cải tạo vào năm 2025 và hai máy bơm nhiệt không khí được lắp đặt vào năm 2023. Bếp xông hơi cũng đã được cải tạo vào năm 2024. Ngôi nhà có thể chứa một gia đình lớn hơn và các trường học và nhà trẻ đều gần đó. Từ phía bắc cũng có một lối đi nhanh theo hướng Tampere.
Matti Nurmi
Giá bán
124.000 € (3.885.679.621 ₫)Phòng
6Phòng ngủ
5Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
157 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 672071 |
|---|---|
| Giá bán | 124.000 € (3.885.679.621 ₫) |
| Phòng | 6 |
| Phòng ngủ | 5 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 2 |
| Diện tích sinh hoạt | 157 m² |
| Tổng diện tích | 242 m² |
| Diện tích của những không gian khác | 85 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Thông tin được được chủ sở hữu cung cấp |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 2 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | Miễn giao dịch 1 tháng. |
| Bãi đậu xe | Sân bãi đậu xe, Nhà để xe |
| Tính năng | Máy bơm nhiệt nguồn không khí, Lò sưởi |
| Không gian |
Phòng ngủ
Phòng ngủ Phòng ngủ Phòng ngủ Phòng ngủ Phòng khách Phòng bếp Nhà vệ sinh Nhà vệ sinh Phòng tắm Phòng tắm hơi Tầng hầm Ga-ra Ban công |
| Các tầm nhìn | Sân, Sân sau, Sân trước, Sân riêng, Láng giềng |
| Các kho chứa | Tủ kéo, Nhà kho ngoài trời, Nhà kho trên gác mái |
| Các dịch vụ viễn thông | Internet cáp quang |
| Các bề mặt sàn | Tấm laminate |
| Các bề mặt tường | Gỗ, Gạch ốp, Giấy dán tường, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp ceramic, Tủ lạnh, Tủ đông, Tủ gỗ, Máy hút mùi, Máy rửa chén đĩa |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Hệ thống sưởi dưới sàn, Bồn sục |
| Thiết bị phòng tiện ích | Kết nối máy giặt |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1961 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1961 |
| Số tầng | 2 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái chóp nhọn |
| Thông gió | Thông gió tự nhiên |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Không có chứng chỉ năng lượng theo yêu cầu của pháp luật |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt bằng dầu, Cấp nhiệt lò sưởi hoặc lò đốt |
| Vật liệu xây dựng | Gỗ |
| Vật liệu mái | Gạch bê tông |
| Vật liệu mặt tiền | Ván gỗ |
| Các cải tạo |
Ống thoát nước ngầm 2019 (Đã xong) Khác 2007 (Đã xong), Fireplace in the living room. Ống nước 2005 (Đã xong), Water pipes renewed. Cống nước 2005 (Đã xong), Sewers renewed. Mái 1997 (Đã xong) |
| Số tham chiếu bất động sản | 908-7-422-3 |
| Thuế bất động sản mỗi năm |
236 €
7.395.325,73 ₫ |
| Số lượng tòa nhà. | 2 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Chính chủ. |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện |
Phí hàng tháng
| Cấp nhiệt |
0 € / năm (0 ₫)
Oil consumption has been approximately 2500L/year. |
|---|---|
| Điện |
2.500 € / năm (78.340.314,93 ₫)
The energy consumption of the current residents has been 16,700 kWh/year. This amounts to €2,500 at the average energy price (15 cents) in 2025. The relatively high energy consumption is due to the outdoor hot tub, which is kept warm all year round. |
| Thuế bất động sản | 263 € / năm (8.241.401,13 ₫) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 3 % |
|---|---|
| Chi phí khác |
150 € (4.700.419 ₫) (Ước tính) Broker's fee. Buyer and seller pay half. |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!