Nhà phố, Ratavallinkaari 38
55700 Imatra, Virasoja
Selling a well-maintained and one-level townhouse apartment in Imatran Virasoja! The 37.5 m² living room with kitchen, bathroom, toilet, terrace in a residential building completed in 1982 has been kept in good condition. The building company has undergone roof renovation (2023) and renovation of windows and doors (2020). The heating mode is worry-free and energy-efficient district heating. Good location in a quiet area, close to good transport links and services, private terrace. Come and be enthralled.
Giá bán không có trở ngại
23.500 € (735.309.982 ₫)Phòng
1Phòng ngủ
1Phòng tắm
1Diện tích sinh hoạt
37.5 m²Thông tin cơ bản
| Danh sách niêm yết | 671219 |
|---|---|
| Giá bán không có trở ngại | 23.500 € (735.309.982 ₫) |
| Giá bán | 17.009 € (532.202.659 ₫) |
| Chia sẻ khoản phải trả | 6.491 € (203.107.323 ₫) |
| Chia sẻ khoản phải trả có thể đã trả xong | Có |
| Phòng | 1 |
| Phòng ngủ | 1 |
| Phòng tắm | 1 |
| Nhà vệ sinh | 1 |
| Phòng tắm có bệ vệ sinh | 1 |
| Diện tích sinh hoạt | 37.5 m² |
| Kết quả đo đạc đã xác minh | Không |
| Kết quả đo đạc được dựa trên | Điều lệ công ty |
| Sàn | 1 |
| Sàn nhà | 1 |
| Tình trạng | Tốt |
| Phòng trống | Theo hợp đồng |
| Bãi đậu xe | Chỗ đậu xe, Sân bãi đậu xe, Khu vực đậu xe có ổ điện |
| Tính năng | Cửa sổ kính ba lớp |
| Không gian |
Phòng khách liên bếp
Phòng tắm Sân hiên |
| Các tầm nhìn | Sân, Sân sau, Sân trước, Sân trong, Sân riêng |
| Các kho chứa | Tủ kéo |
| Các dịch vụ viễn thông | Truyền hình cáp |
| Các bề mặt sàn | Vải sơn |
| Các bề mặt tường | Giấy dán tường, Sơn |
| Bề mặt của phòng tắm | Gạch thô |
| Các thiết bị nhà bếp | Bếp điện, Tủ đông lạnh, Tủ gỗ |
| Thiết bị phòng tắm | Vòi hoa sen, Bồn rửa, Bệ toilet, Gương |
| Kiểm tra amiăng | Tòa nhà được xây dựng từ trước năm 1994 và chưa được kiểm tra amiăng. |
| Chia sẻ | 6221-6595 |
| Đã bán hoặc đã cho thuê | Có |
| Thu nhập thuê trên mỗi tháng | 440 € |
| Định giá | 1h+month |
| Bổ sung thông tin | Condition assessment 2025-2029:1.Cleaning and opening of the border ditch (Arv. 2025) 2.Condition assessment/PTS (Arv. 2026) 3.Yard and rainwater drainage repair report (Arv. 2026) 4.Survey of asphalting of parking areas (Arv. 2026) Articles of Association 7& Responsibility for repairing balcony glazing built afterwards by shareholders, the responsibility for maintenance, the additional costs incurred by them and any damage incurred is the responsibility of the shareholder. The Board of Directors has the authority to charge or not to recover an additional maintenance fee and/or capital char... |
Chi tiết về bất động sản và tòa nhà
| Năm xây dựng | 1982 |
|---|---|
| Lễ khánh thành | 1982 |
| Số tầng | 2 |
| Thang máy | Không |
| Loại mái nhà | Mái bằng |
| Thông gió | Thông gió chiết xuất cơ học |
| Nền móng | Bê tông |
| Loại chứng chỉ năng lượng | Không có chứng chỉ năng lượng theo yêu cầu của pháp luật |
| Cấp nhiệt | Cấp nhiệt khu phố, Cấp nhiệt nước trung tâm |
| Vật liệu xây dựng | Gạch lát, Gỗ |
| Vật liệu mái | Tấm kim loại |
| Vật liệu mặt tiền | Gạch ốp mặt tiền |
| Các cải tạo |
Kế hoạch cải tạo 2025 (Đã xong) Hệ thống thông gió 2024 (Đã xong) Chỗ đậu xe 2024 (Đã xong) Khác 2024 (Đã xong) Mái 2023 (Đã xong) Mái 2022 (Đã xong) Khác 2021 (Đã xong) Cửa ra vào 2020 (Đã xong) Sân 2017 (Đã xong) Khu vực chung 2016 (Đã xong) Ống thoát nước ngầm 2014 (Đã xong) Khóa 2013 (Đã xong) Hệ thống thông gió 2012 (Đã xong) Cửa ngoài 2012 (Đã xong) Máy sưởi 2012 (Đã xong) Mái 2011 (Đã xong) Cầu thang 2009 (Đã xong) Cống nước 2009 (Đã xong) Cửa sổ 2008 (Đã xong) Mặt tiền 2008 (Đã xong) Mặt tiền 1995 (Đã xong) Máy sưởi 1994 (Đã xong) |
| Các khu vực chung | Kho chứa thiết bị, Kho chứa, Khu xông hơi, Phòng kỹ thuật, Phòng sấy, Chỗ chứa rác thải |
| Số tham chiếu bất động sản | 153-071-0059-0009 |
| Người quản lý | Vuoksen Tili- ja Isännöintipalvelu Oy Mikko Hukkanen |
| Thông tin liên hệ của quản lý | Mikko Hukkanen p. 0102812907 |
| Bảo trì | Kiinteistöhuolto Lyijynen Oy |
| Diện tích lô đất. | 5094 m² |
| Số lượng chỗ đậu xe. | 19 |
| Số lượng tòa nhà. | 6 |
| Địa hình. | Bằng phẳng |
| Đường. | Có |
| Quyền sở hữu đất. | Giá thuê. |
| Chủ đất. | Imatran kaupunki |
| Tiền thuê trên mỗi năm. | 2.568,49 € (80.367.503,64 ₫) |
| Hợp đồng cho thuê kết thúc. | 14 thg 3, 2031 |
| Tình hình quy hoạch. | Sơ đồ chi tiết |
| Kỹ thuật đô thị. | Nước, Cống, Điện, Cấp nhiệt khu phố |
Thông tin chi tiết về nhà ở hợp tác
| Tên nhà ở hợp tác | Asunto Oy Imatran Ratavallinkaari 32-40 |
|---|---|
| Năm thành lập | 2007 |
| Số lượng chia sẻ | 375 |
| Số lượng chỗ ở | 16 |
| Diện tích chỗ ở | 1129 m² |
| Quyền chuộc lại | Không |
Các dịch vụ.
| Trường học | 4.5 ki lô mét |
|---|---|
| Cửa hàng tiện lợi | 2 ki lô mét |
| Trung tâm y tế | 1.4 ki lô mét |
Tiếp cận giao thông công cộng.
| Sân bay | 259 ki lô mét |
|---|---|
| Sân bay | 43 ki lô mét |
| Tàu hỏa | 3.8 ki lô mét |
Phí hàng tháng
| Bảo trì | 183,75 € / tháng (5.749.498,26 ₫) |
|---|---|
| Tính chi phí tài chính | 159,38 € / tháng (4.986.966,17 ₫) |
| Nước | 24 € / tháng (750.954,88 ₫) / người (ước tính) |
| Xông hơi | 10 € / tháng (312.897,86 ₫) |
| Chỗ đậu xe | 10 € / tháng (312.897,86 ₫) |
| Khác | 2,77 € / tháng (86.672,71 ₫) |
Chi phí mua
| Thuế chuyển nhượng | 1,5 % |
|---|---|
| Phí đăng ký | 89 € (2.784.791 ₫) |
Tiến trình mua tài sản của bạn bắt đầu từ đây
- Điền vào mẫu đơn ngắn và chúng tôi sẽ sắp xếp một cuộc hẹn
- Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ ngay để sắp xếp cuộc hẹn.
Bạn có muốn biết thêm về bất động sản này không?
Cảm ơn vì đã gửi yêu cầu liên hệ. Chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn!